Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.

  1. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hầu Quang Đằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. K' Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  5. K' Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  6. Kuất Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lâm Quang Ui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Vũ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lưu Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lương Quang Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  19. Lộ Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/3/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 380 người trong các danh sách