Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.
- Trần Quang Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 451 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Quang Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Trần Quang Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Kiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1959 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Quang Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1963 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Thận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 374 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thống Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Quang Vinh Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 7/1988 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Điền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 739 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,