Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quan”.

  1. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 935 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 612 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 376 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Quan Văn Dai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Quang Tài Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1120 Xem chi tiết →
  14. Quân Sách Trọng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 930 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Quản Bá Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Quản Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3899 Xem chi tiết →
  17. Quảng Hùng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 208 Xem chi tiết →
  18. Thái Quang Chước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  20. Thạch Quang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/11/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 380 người trong các danh sách