Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Phạm Quang Mởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Nậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1930 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Quang Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1978 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 406 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 71 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 407 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Suý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 420 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Quang Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Xự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Phạm Quang bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Quang hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,