Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Nguyễn Quang Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Lạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Nghê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/6/1965 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Năm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/6/1962 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Ruỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Rân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Rê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 406 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 168 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 517 người trong các danh sách