Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/9/1961 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 661 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 386 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 355 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hồ Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lưỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1930 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,