Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Trương Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng E16 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/19/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Tô Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Tư Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Quang Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Võ Quang Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Mạnh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Vũ Quang Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Quang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. nguyễn Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. út Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đinh Hữu Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đinh Thành Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đào Quang Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/10/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Quang Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1976 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Đặng Vinh Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/10/1974 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 380 người trong các danh sách