Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Bùi Quang Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 108 Xem chi tiết →
  2. Bùi Quang Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Bùi Quang Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Bùi Quang Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 173 · Khu A9 Xem chi tiết →
  5. Bùi Quang Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 68 Xem chi tiết →
  6. Bùi Quang Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 442 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Quang Nhựt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Quang Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 367 Xem chi tiết →
  12. Bùi Quang San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 69 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Quang Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Quang Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1971 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 194 · Khu 9B Xem chi tiết →
  15. Bùi Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Quang Thía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 366 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Quang Thắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Quang Toản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Bùi Quang Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 257 · Khu 9A Xem chi tiết →
  20. Bùi Quang Trung Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 13/3/1985 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 517 người trong các danh sách