Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Vũ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Vương Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Y Quang Niên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1979 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. ph Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Ông Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 120 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đinh Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 180 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Đinh Quang Kênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Đinh Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Đinh Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 802 Xem chi tiết →
  10. Đinh Quang Nguyệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 638 Xem chi tiết →
  11. Đinh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Quang Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1983 Quê quán: Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3329 Xem chi tiết →
  13. Đinh Quang Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đinh Quang Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 407 Xem chi tiết →
  15. Đinh Thế Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đoàn Quang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Quang Mẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đoàn Quang Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/4/1954 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 517 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 517 người trong các danh sách