Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Triệu Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trà Quang Chiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trà Quang Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trình Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Quang Hữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Quang Phụng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/4/1981 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trương Quang Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Quang Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Trương Quang Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Quang Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Quang Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Quang Đệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Bá Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 252 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hào Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/11/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 429 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quan Điểm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 515 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,