Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Tạ Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Tạ Quang Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Đắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Tạ Viết Quang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Tống Quang Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 64 Xem chi tiết →
  7. Tống Quang Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  8. Tống Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 749 Xem chi tiết →
  9. Tống Quang Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
  10. Tống Quang Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 32 Xem chi tiết →
  11. Tống Quang Nịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
  12. Tống Quang Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
  13. Tống Quang Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 51 Xem chi tiết →
  14. Tống Quang Tráo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Tống Quang Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →
  16. Tống Quang Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 52 Xem chi tiết →
  17. Tống Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 210 Xem chi tiết →
  18. Võ Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 376 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Võ Hồng Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Võ Minh Quang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách