Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Tạ Quang Hạp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Tạ Quang Khai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/7/1978 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  4. Tạ Quang Ké Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Tạ Quang Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Tạ Quang Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Thôn Hạnh-Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2410 Xem chi tiết →
  7. Tạ Quang Mẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Tạ Quang Ninh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Tạ Quang Nung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Tạ Quang Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Tạ Quang Phích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Tạ Quang Phẩm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Quỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1986 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Tạ Quang Thạo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Tạ Quang Thứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Tạ Quang Trạch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Tạ Quang Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Tạ Quang Tường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Tạ Quang Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Tạ Quang Tẩy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách