Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 288 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quăn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 293 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1985 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 110 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 20/1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 732 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn quang Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn quang Tuynh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 135 Xem chi tiết →
Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,