Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Nguyễn Quang Lực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 45 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Miền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Miện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Mùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Mỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Nghiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Ngân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Nhán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Nhâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Nở Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Oánh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoa Sơn, Xã Hoa Sơn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Phát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1978 Quê quán: Thái hoà-Phú Thịnh - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2779 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Phê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Phú Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Phương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách