Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Nguyễn Lương Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 51 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/4/1954 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Quán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Quảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phi Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phú Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quan Týnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 76 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Bao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1975 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 51 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Bài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Bách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Bách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 96 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách