Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Nguyễn Quang Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Đồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn QuangDần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1951 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 585 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quân Chất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 548 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quân Nhu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 602 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sỹ Quảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 894 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiện Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1986 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Quân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 61 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1966 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuyên Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/3/1984 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 380 người trong các danh sách