Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Chu Quang Khang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Chu Quang Khiển Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Chu Quang Khải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Chu Quang Kiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Quang Kế Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Quang Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Quang Mạch Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Chu Quang Mục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Quang Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Chu Quang Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Chu Quang Nhân Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Chu Quang Rính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Chu Quang Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Chu Quang Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 171 Xem chi tiết →
- Chu Quang Tĩnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Chu Quang Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Quang Vĩ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Quang Vỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- Chu Quang Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Chu Thế Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,