Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Võ Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 322 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  2. Võ Quang Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  3. Võ Quang Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1964 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  4. Võ Quang Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Võ Quang Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu N2 Xem chi tiết →
  6. Võ Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Võ Quang Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Võ Quang Viết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 154 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Quang Độ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Võ Thị Quấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Võ Thị Quận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/9/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Quang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 701 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Võ văn Quân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  18. Võ Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Văn Quang Đại Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách