Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Võ Anh Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Võ Huyền Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Võ Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Võ Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Võ Kim Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1259 Xem chi tiết →
  6. Võ Ngọc Quáng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  7. Võ Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  8. Võ Quang Huyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 312 · Hàng 10 · Lô B4 Xem chi tiết →
  9. Võ Quang Hường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 130 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Võ Quang Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Võ Quang Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Quang Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Võ Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Võ Quang Lập Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 155 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ Quang Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Võ Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Võ Quang TRường Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Quang Thức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 437 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Võ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách