Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 3A Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 161 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 289 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Vịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô K Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1987 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  10. Trần Quang ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 34 · Khu H Xem chi tiết →
  11. Trần Quang ích Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H11 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Điểu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/4/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu D2 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Đàm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/7/1947 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Đường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Đại Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trần Quảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần T Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 1B Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Quang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 18/3/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách