Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Trương Quang Sẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu N2 Xem chi tiết →
  2. Trương Quang Thơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Trương Quang Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trương Quang Toán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Quang Trang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  6. Trương Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  7. Trương Quang Trước Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trương Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 278 Xem chi tiết →
  9. Trương Quang Trợ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trương Quang Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trương Quang Tuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/6/1959 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Trương Quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 202 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trương Quang Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trương Quang Tề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 530 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trương Quang Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trương Quang Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
  17. Trương Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trương Quang Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  19. Trương Quang Viêm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trương Quang Viên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/6/1946 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách