Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Trương Quang Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1948 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Quang Công Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 184 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Quang Cầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 211 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Trương Quang Doan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
- Trương Quang Dung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Quang Duệ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Quang Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Quang Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Quang Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 130 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Quang Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Quang Hoãnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 54 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Quang Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
- Trương Quang Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 221 · Hàng 26 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Quang Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Trương Quang Hội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 144 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Quang Hữu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Quang Khuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Quang Kết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,