Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Phựng Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Quang A Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 210 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Quang Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Quang Mỹ Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Quang Thành Sén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 26 · Hàng D2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  6. Quang Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Quang Trung Ký Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Quang Văn Hựng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 4A Xem chi tiết →
  10. Quang Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 109 · Khu C2 Xem chi tiết →
  11. Quang Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Quàng Văn Bun Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 61 · Hàng 2 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  13. Quàng Văn Dón Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 41 · Hàng 6 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  14. Quàng Văn Hom Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  15. Quàng Văn Păn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 126 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  16. Quàng Văn ún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 220 · Hàng 2 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  17. Quàng Văn đích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 131 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  18. Quàng Văn ạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 204 · Hàng 6 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  19. Quách Quang Khiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Quách Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1945 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách