Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Nguyễn đăng Quảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Khu Vô danh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Ngô Hùng Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 36 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Minh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Ngô Quang Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Quang Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 69 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Quang Chánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  8. Ngô Quang Chí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Quang Cuộc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/9/1982 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  10. Ngô Quang Dung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Ngô Quang Hoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
  12. Ngô Quang Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 120 Xem chi tiết →
  14. Ngô Quang Khải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Ngô Quang Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Ngô Quang Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1954 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  19. Ngô Quang Oánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Quang Phê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách