Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 28N Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 7 · Lô B3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách