Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Nguyễn Quang Tấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Tẹo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Tịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Tỷ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô E1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Uynh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 45 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Tuy Lộc, Xã Tuy Lộc, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 229 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách