Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Nguyễn Quang Trầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/1/1950 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 126 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Trọng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Trực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Tuý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 164 · Khu D1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Ty Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/12/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 116 · Khu A11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Tõn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 3A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Tước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C11 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Tại Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/12/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 54 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Tạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 260 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 171 · Hàng 2 · Lô IV Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách