Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê quán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 825 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 188 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lăng Quang Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lưu Quang Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lưu Quang Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lưu Quang Căn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lưu Quang Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lưu Quang Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 814 Xem chi tiết →
  13. Lưu Quang Phòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lưu Quang Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  15. Lưu Quang Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lưu Quang Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 132 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lưu Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lưu Quang Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lưu Tiến Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Lưu Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 660 Xem chi tiết →

Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 380 người trong các danh sách