Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Lê Quang Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Lê Quang Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Lê Quang Phục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Lê Quang Phụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: Quảng Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2866 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 377 Xem chi tiết →
- Lê Quang Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quang Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/5/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1960 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 833 Xem chi tiết →
- Lê Quang Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 917 Xem chi tiết →
- Lê Quang Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1976 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Quang ứng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 189 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 321 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 761 Xem chi tiết →
Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,