Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Hồ Quang Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Hồ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hồ Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Hồ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  5. Hồ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Hồ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 154 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Hồ Quang Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Hồ Quang Đường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 289 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Hồ Quang Đới Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/6/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
  10. Hồ Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hồ Thái Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  12. Hồ Viết Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 3 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Quân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Quản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hồ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  20. Hồ Đăng Quang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách