Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Huỳnh Quang Luân Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 8/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Lùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Lầu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/8/1945 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Lầu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/8/1945 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu S Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Thống Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Tiếu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/1/1948 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Trung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Trung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/1/1984 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Tạc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Ước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
- Huỳnh Quán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 253 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 2B Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,