Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Đặng Quận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 160 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đặng Quận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 184 · Hàng 23 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 34 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Quang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/12/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 776 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Quán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 209 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng văn Quáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Đồng Thanh Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Đồng chí: Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đổ Quang Huy Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 24/3/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1545 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Đổ Quang Huyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 118 Xem chi tiết →
  14. Đổ Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1503 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Đổ Quang Ty Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 451 Xem chi tiết →
  16. Đổ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 437 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Quang Bảo Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 4/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đỗ Quang Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Quang Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 21 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách