Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Đàm Quang Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đàm Quang Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 5 · Lô Phía tây · Khu bên phải Xem chi tiết →
- Đàm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 255 Xem chi tiết →
- Đào Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Đào Quan Vận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Quang Bôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1131 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đào Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Minh Sô - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E2F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Đào Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Minh Sô - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E2F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Đào Quang Mỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Đào Quang Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đào Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1517 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đào Quang Trịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 242 Xem chi tiết →
- Đào Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 653 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Quang ích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Đào QuangTiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Quánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô B Xem chi tiết →
- Đào Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1965 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Đào Tam Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đào Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 55 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,