Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Đinh Quang Lấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Xem chi tiết →
- Đinh Quang Nhiễm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Nhàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 105 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đinh Quang Phụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Riệm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đinh Quang Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: NTLS Phúc ứng, Xã Phúc Ứng, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1050 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Thụ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Tuyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Vình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Đan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,