Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Tô Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  2. Tăng Văn Quân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 935 Xem chi tiết →
  3. Tư Quẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1345 Xem chi tiết →
  4. Tư Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Tạ Long Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng 2K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Tạ Quang Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Tạ Quang Chúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Tạ Quang Chức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Tạ Quang Cảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 192 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  10. Tạ Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Tạ Quang Khải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 133 Xem chi tiết →
  12. Tạ Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 26 Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 7 · Lô 25 Xem chi tiết →
  14. Tạ Quang Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Tạ Quang Nhật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Tạ Quang Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1988 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 14 Xem chi tiết →
  17. Tạ Quang Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Tạ Quang Ruật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Tạ Quang Rồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1330 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Tạ Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã 08497, Xã Tiên Kiên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách