Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Trần Quang Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 226 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Thuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 3 · Lô 23 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Thuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1977 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 281 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1066 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Thâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42145 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Thư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1478 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 229 · Lô T · Khu T Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Toản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 123 Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1153 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 259 Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1033 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách