Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Chế Quang Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1964 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Cát Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 819 Xem chi tiết →
  3. Cù Quang Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Cù Quang Điền Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Doãn Quảng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Dư Quang Thịnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Dương Bá Quán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Dương Kim Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Dương Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 662 Xem chi tiết →
  10. Dương Quang Danh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Dương Quang Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Dương Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  13. Dương Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Dương Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Dương Quang Nhị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Dương Quang Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Dương Quang Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  18. Dương Quang Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 681 Xem chi tiết →
  19. Dương Quang Đàm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Dương Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 183 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 380 người trong các danh sách