Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Trần Quang Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 439 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Mưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 275 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Ngọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Phụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng E · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Quyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Quý Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Quất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1105 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách