Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Trần Quang Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Quang Hẳn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Quang Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 27 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Quang Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
- Trần Quang Khải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 222 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Trần Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 187 Xem chi tiết →
- Trần Quang Kính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Kết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Trần Quang Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1284 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Lách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Trần Quang Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Quang Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Quang Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Lẩm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/3/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 371 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,