Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- TRần Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 503 Xem chi tiết →
- TRần Tấn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thiều Quang Bấc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/9/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng 2I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Thiều Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 237 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Thái Doãn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 261 Xem chi tiết →
- Thái Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Thái Quang Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng H5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Thái Quang Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Thái Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Thân Văn Quán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/12/1977 Quê quán: Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2924 Xem chi tiết →
- Thẩm Quang Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Thổng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 14 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Toàn Quang Tiễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Tr Quang Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Triệu Quang Lục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 284 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Quang Mẫn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
- Triệu Quang Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1049 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Triệu Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Triệu Quang Tuyên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 196 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Triệu Văn Quảng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,