Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 102 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 206 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2963 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 159 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 12 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2973 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Yên Vượng - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2974 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Quần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 24 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm khắc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1990 An táng tại: NTLS Mỹ Bằng, Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách