Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Phạm Quang Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1099 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thọ, Xã Nghĩa Thọ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Quán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 189 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Quáng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1/1954 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Yên Quang, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Phạm Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1979 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 75 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thế Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 46 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 93 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1332 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/10/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1536 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,