Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Ngô Quang Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Quang Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Ngô Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Bắc sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4235 Xem chi tiết →
  6. Ngô Quang Tráng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1977 Quê quán: Tiên Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4163 Xem chi tiết →
  7. Ngô Quang Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Quang Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Ngô Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Ngô Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Ngô Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng P · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 16 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Ngô Quang Vỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1009 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Ngô Quang thỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Ngô Quang Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 42 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Ngô Quang Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1102 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Ngô Quán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Ngô Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách