Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 292 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/4/1985 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 934 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1736 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 19 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b30 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 931 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 188 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 158 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 24 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 53 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 365 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/10/1962 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42167 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/8/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 938 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 937 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách