Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 211 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Bằng luân - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2955 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Thượng Kiên - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2956 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/5/1978 Quê quán: Trung lương - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2957 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 589 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42086 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 121 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1951 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 142 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/10/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 687 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42345 Xem chi tiết →
Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,