Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 190 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1369 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Trí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 459 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Trư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1950 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1988 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 756 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 154 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2950 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Trữ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 104 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Tuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 261 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Tuyến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/10/1987 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 129 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Tyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 · Lô 20 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1799 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Tân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 16 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Tùy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42049 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1094 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách