Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Vũ Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 876 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Tuấn Năm sinh: 21/ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 412 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đàm Quang Nghi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đàm Quang Tí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1960 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Quang Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đào Quang Kiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Đào Quang Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 434 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đào quang Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đào quang Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đào Đình Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 926 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đậu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,