Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.
- Tạ Quang Mười Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Tống Quang Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vi Quang Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vi Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Võ Quang Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3965 Xem chi tiết →
- Võ Quân Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1985 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
- Võ Đình Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 639 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
- Vũ Anh Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 790 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Quãng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hướng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 754 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 382 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 603 Xem chi tiết →
- Vũ Quánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 380 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
- Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
- Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,