Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Lưu Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lưu Quang Khải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lưu Quang Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lưu Quang Phiệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 304 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lưu Quang Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  6. Lưu Quang Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lưu Quang Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Lưu Quang Thùy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/9/1953 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Lưu Quang Thăng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lưu Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Lưu Quang Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 49 Xem chi tiết →
  12. Lưu Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Lưu Quang Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 591 Xem chi tiết →
  14. Lưu Quang Đính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 144 Xem chi tiết →
  15. Lưu Quang Đăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lưu Quang Đăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Lưu Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Lưu văn Quân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  19. Lương Minh Quang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 19 Xem chi tiết →
  20. Lương Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách