Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quân”.

  1. Lê Quang Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 167 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Thiềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 90 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 98 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1219 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1980 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 41 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Tiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Trung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4232 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1010 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 958 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →

Còn 520 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Hồng Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  2. Trần Dương Quân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phát Diệm - Ninh Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Quán Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Mã Ba - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Bùi Văn Quân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Trần Hồng Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 520 người trong các danh sách